Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kiểm, liệm, thiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiểm, liệm, thiểm:

臉 kiểm, liệm, thiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiểm,liệm,thiểm

kiểm, liệm, thiểm [kiểm, liệm, thiểm]

U+81C9, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: lian3;
Việt bính: lim5
1. [勾臉] câu kiểm;

kiểm, liệm, thiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 臉

(Danh) Mặt.
◎Như: tẩy kiểm
rửa mặt.

(Danh)
Thể diện, mặt mũi.
◎Như: đâu kiểm mất thể diện, vô kiểm kiến nhân không còn mặt mũi nào mà gặp người ta.

(Danh)
Sắc mặt, vẻ mặt.
◎Như: biến kiểm : (1) Đột ngột biến sắc mặt, tỏ vẻ quyết liệt. (2) Chỉ nghệ thuật diễn kịch đặc thù của Tứ Xuyên, biến hóa nét mặt biểu hiện tình cảm nội tâm nhân vật.
§ Ghi chú: Còn đọc là liệm hoặc thiểm.

quặm, như "mặt quặm lại" (vhn)
kiểm, như "đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臉:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

Dị thể chữ 臉

,

Chữ gần giống 臉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臉 Tự hình chữ 臉 Tự hình chữ 臉 Tự hình chữ 臉

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểm

thiểm:thiểm (khiêm tốn)
thiểm:thiểm (chớp mắt)
thiểm:thiểm (chớp mắt)
thiểm:thiểm (né tránh, sét)
thiểm:thiểm (né tránh, sét)
thiểm:thiểm (tên riêng)
thiểm:thiểm (tên riêng)
thiểm:thiểm (chỉ dạng người nham hiểm)
kiểm, liệm, thiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiểm, liệm, thiểm Tìm thêm nội dung cho: kiểm, liệm, thiểm